Cúc Tùng
Đường Võ Nguyên Giáp , Xã Diên Toàn , Nha Trang
Đường Võ Nguyên Giáp , Xã Diên Toàn , Nha Trang
Đặt vé sớm - Giá tốt - Chọn chỗ ưng ý
Hỗ trợ đổi trả linh hoạt, an tâm về quê đón Tết!
Xem vé Tết ngayKhung giờ đi
Bến xe Vũng Tàu
Bến xe Long Điền
Ẹo Ông Từ - QL51 (Bà Rịa - Vũng Tàu)
Cổng Bến xe Phan Rang
Vòng Xoay Ngã 5 Phủ Hà - Phủ Hà, Tp. Phan Rang - Tháp Chàm, Ninh Thuận, Việt Nam
Khung giờ đi
Tam Kỳ QL1A
Điện Bàn QL1A
Cổng Bến Xe Phan Rang
Đi vào hoạt động từ năm 2010, nhà xe Cúc Tùng đã không ngừng khẳng định vị thế là một trong những hãng xe khách uy tín hàng đầu trên tuyến xe Sài Gòn đi Nha Trang. Với phương châm “Khởi hành an toàn – Về đích an tâm”, nhà xe mang đến cho hành khách trải nghiệm trọn vẹn trong suốt hành trình dài.

Sử dụng đa dạng các dòng phương tiện từ xe giường nằm Limousine 22 – 32 phòng cao cấp, xe ghế Limousine đều được đầu tư hiện đại, trang bị đầy đủ tiện ích giúp khách hàng luôn cảm thấy thoải mái như đang ở nhà. Đội ngũ tài xế giàu kinh nghiệm, phong cách phục vụ chuyên nghiệp cùng sự chăm sóc tận tình của nhân viên mang lại sự yên tâm nhất. Không chỉ là một chuyến đi, mỗi hành trình trải nghiệm đáng nhớ, nơi khách hàng được tận hưởng sự chu đáo và dịch vụ chất lượng cao.

| Tuyến đường | Điểm đón | Điểm trả | Giờ khởi hành | Dòng xe | Giá vé (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|
| Xe Sài Gòn đi Khánh Hòa | • Bx Miền Đông Mới: 501 Hoàng Hữu Nam, P. Long Bình, Q. 9, Tp. Thủ Đức | • Vp Nha Trang: 198 Ngô Gia Tự, P. Phước Tiến, Tp. Nha Trang • Vp Nha Trang: 71 Nguyễn Thị Minh Khai, P. Phước Hòa,Tp. Nha Trang • Bx Phía Nam Nha Trang: Số 58, Đường 23/10, X. Vĩnh Hiệp, Tp. Nha Trang |
• 08:30 – 09:00 – 09:30 – 11:30 – 17:30 – 20:30 – 21:00 • 06:00 – 07:00 – 08:00 – 09:00 – 10:30 – 19:00 – 20:00 – 21:30 – 22:30 • 16:00 – 13:30 |
• Giường Limousine 22 chỗ • Giường Limousine 32 chỗ • Giường 40 chỗ |
• 410.000đ • 300.000đ • 231.000đ |
| Tuyến đường | Điểm đón | Điểm trả | Giờ khởi hành | Dòng xe | Giá vé (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|
| Xe Khánh Hòa đi Sài Gòn | • Vp Nha Trang: 198 Ngô Gia Tự, P. Phước Tiến, Tp. Nha Trang • Vp Nha Trang: 71 Nguyễn Thị Minh Khai, P. Phước Hòa,Tp. Nha Trang • Bx Phía Nam Nha Trang: Số 58, Đường 23/10, X. Vĩnh Hiệp, Tp. Nha Trang |
• Bx Miền Đông Mới: 501 Hoàng Hữu Nam, P. Long Bình, Q. 9, Tp. Thủ Đức | • 08:30 – 20:00 – 21:00 – 21:30 • 19:00 – 20:00 – 21:00 – 22:30 |
• Giường Limousine 22 chỗ • Giường Limousine 32 chỗ |
• 410.000đ • 300.000đ |
| Tuyến đường | Điểm đón | Điểm trả | Giờ khởi hành | Dòng xe | Giá vé (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|
| Xe Nha Trang đi Tuy Hòa | • Vp Nha Trang: 198 Ngô Gia Tự, P. Phước Tiến, Tp. Nha Trang • Bx Phía Nam Nha Trang: Số 58, Đường 23/10, X. Vĩnh Hiệp, Tp. Nha Trang • Bx Phía Bắc Nha Trang: số 01 Điện Biên Phủ, TP. Nha Trang |
• Bến xe liên tỉnh Phú Yên: 227 Nguyễn Tất Thành, P. 2, Tp. Tuy Hòa | • 06:30 – 08:00 – 09:30 – 11:00 – 13:00 – 15:00 – 17:00 | • Ghế • Limousine 9 chỗ |
• 180.000đ |
| Tuyến đường | Điểm đón | Điểm trả | Giờ khởi hành | Dòng xe | Giá vé (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|
| Xe Tuy Hòa đi Nha Trang | • Bến xe liên tỉnh Phú Yên: 227 Nguyễn Tất Thành, P. 2, Tp. Tuy Hòa | • Vp Nha Trang: 198 Ngô Gia Tự, P. Phước Tiến, Tp. Nha Trang • Bx Phía Nam Nha Trang: Số 58, Đường 23/10, X. Vĩnh Hiệp, Tp. Nha Trang • Bx Phía Bắc Nha Trang: số 01 Điện Biên Phủ, TP. Nha Trang |
• 06:30 – 08:00 – 09:30 – 11:00 – 13:00 – 15:00 – 17:00 | • Ghế • Limousine 9 chỗ |
• 180.000đ |
| Tuyến đường | Điểm đón | Điểm trả | Giờ khởi hành | Dòng xe | Giá vé (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|
| Xe Limousine Nha Trang đi Tuy Hòa | • Vp Nha Trang: 198 Ngô Gia Tự, P. Phước Tiến, Tp. Nha Trang • Bx Phía Nam Nha Trang: Số 58, Đường 23/10, X. Vĩnh Hiệp, Tp. Nha Trang • Bx Phía Bắc Nha Trang: số 01 Điện Biên Phủ, TP. Nha Trang |
• Bến xe liên tỉnh Phú Yên: 227 Nguyễn Tất Thành, P. 2, Tp. Tuy Hòa | • 06:30 – 08:00 – 09:30 – 11:00 – 13:00 – 15:00 – 17:00 | • Ghế • Limousine 9 chỗ |
• 180.000đ |
| Tuyến đường | Điểm đón | Điểm trả | Giờ khởi hành | Dòng xe | Giá vé (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|
| Xe Limousine Tuy Hòa đi Nha Trang | • Bến xe liên tỉnh Phú Yên: 227 Nguyễn Tất Thành, P. 2, Tp. Tuy Hòa | • Vp Nha Trang: 198 Ngô Gia Tự, P. Phước Tiến, Tp. Nha Trang • Bx Phía Nam Nha Trang: Số 58, Đường 23/10, X. Vĩnh Hiệp, Tp. Nha Trang • Bx Phía Bắc Nha Trang: số 01 Điện Biên Phủ, TP. Nha Trang |
• 06:30 – 08:00 – 09:30 – 11:00 – 13:00 – 15:00 – 17:00 | • Ghế • Limousine 9 chỗ |
• 180.000đ |
| Tuyến đường | Điểm đón | Điểm trả | Giờ khởi hành | Dòng xe | Giá vé (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|
| Xe Khánh Hòa đi Phú Yên | • Vp Nha Trang: 198 Ngô Gia Tự, P. Phước Tiến, Tp. Nha Trang • Vp Nha Trang: 71 Nguyễn Thị Minh Khai, P. Phước Hòa,Tp. Nha Trang • Bx Phía Nam Nha Trang: Số 58, Đường 23/10, X. Vĩnh Hiệp, Tp. Nha Trang |
• Vp Tuy Hòa: 96 Trần Hưng Đạo – P.1 • Bx Phú Yên: 227 Nguyễn Tất Thành, P. 2, Tp. Tuy Hòa |
• 06:30 – 08:00 – 09:30 – 11:00 – 13:00 – 15:00 – 17:00 | • Ghế • Limousine 9 chỗ – 11 chỗ |
• 120.000đ |
| Tuyến đường | Điểm đón | Điểm trả | Giờ khởi hành | Dòng xe | Giá vé (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|
| Xe Phú Yên đi Khánh Hòa | • Vp Tuy Hòa: 96 Trần Hưng Đạo – P.1 • Bx Phú Yên: 227 Nguyễn Tất Thành, P. 2, Tp. Tuy Hòa |
• Vp Nha Trang: 198 Ngô Gia Tự, P. Phước Tiến, Tp. Nha Trang • Vp Nha Trang: 71 Nguyễn Thị Minh Khai, P. Phước Hòa,Tp. Nha Trang • Bx Phía Nam Nha Trang: Số 58, Đường 23/10, X. Vĩnh Hiệp, Tp. Nha Trang |
• 06:30 – 08:00 – 09:30 – 11:00 – 13:00 – 15:00 – 17:00 | • Ghế • Limousine 9 chỗ – 11 chỗ |
• 120.000đ |
| Tuyến đường | Điểm đón | Điểm trả | Giờ khởi hành | Dòng xe | Giá vé (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|
| Xe Nha Trang đi Đắk Lắk | • Vp Nha Trang: 198 Ngô Gia Tự, P. Phước Tiến, Tp. Nha Trang • Vp Nha Trang: 71 Nguyễn Thị Minh Khai, P. Phước Hòa,Tp. Nha Trang • Bx Phía Nam Nha Trang: Số 58, Đường 23/10, X. Vĩnh Hiệp, Tp. Nha Trang |
• Vp Buôn Ma Thuột: 34 Nguyễn Văn Cừ – P. Tân Lập • Vp Y Zút: 179 Y Zút – P. Thành Công • Bx Buôn Ma Thuột: 72 Ngô Gia Tự – P. Tân An |
• 07:00 -> 19:00 • (2h/chuyến) |
• Ghế • Limousine 9 chỗ – 11 chỗ |
• 130.000đ |
| Tuyến đường | Điểm đón | Điểm trả | Giờ khởi hành | Dòng xe | Giá vé (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|
| Xe Đắk Lắk đi Nha Trang | • Vp Buôn Ma Thuột: 34 Nguyễn Văn Cừ – P. Tân Lập • Vp Y Zút: 179 Y Zút – P. Thành Công • Bx Buôn Ma Thuột: 72 Ngô Gia Tự – P. Tân An |
• Vp Nha Trang: 198 Ngô Gia Tự, P. Phước Tiến, Tp. Nha Trang • Vp Nha Trang: 71 Nguyễn Thị Minh Khai, P. Phước Hòa,Tp. Nha Trang • Bx Phía Nam Nha Trang: Số 58, Đường 23/10, X. Vĩnh Hiệp, Tp. Nha Trang |
• 07:00 -> 19:00 • (2h/chuyến) |
• Ghế • Limousine 9 chỗ – 11 chỗ |
• 130.000đ |
| Tuyến đường | Điểm đón | Điểm trả | Giờ khởi hành | Dòng xe | Giá vé (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|
| Xe Khánh Hòa đi Đắk Lắk | • Vp Nha Trang: 198 Ngô Gia Tự, P. Phước Tiến, Tp. Nha Trang • Vp Nha Trang: 71 Nguyễn Thị Minh Khai, P. Phước Hòa,Tp. Nha Trang • Bx Phía Nam Nha Trang: Số 58, Đường 23/10, X. Vĩnh Hiệp, Tp. Nha Trang |
• Vp Buôn Ma Thuột: 34 Nguyễn Văn Cừ – P. Tân Lập • Vp Y Zút: 179 Y Zút – P. Thành Công • Bx Buôn Ma Thuột: 72 Ngô Gia Tự – P. Tân An |
• 07:00 -> 19:00 • (2h/chuyến) |
• Ghế • Limousine 9 chỗ – 11 chỗ |
• 130.000đ |
| Tuyến đường | Điểm đón | Điểm trả | Giờ khởi hành | Dòng xe | Giá vé (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|
| Xe Đắk Lắk đi Khánh Hòa | • Vp Buôn Ma Thuột: 34 Nguyễn Văn Cừ – P. Tân Lập • Vp Y Zút: 179 Y Zút – P. Thành Công • Bx Buôn Ma Thuột: 72 Ngô Gia Tự – P. Tân An |
• Vp Nha Trang: 198 Ngô Gia Tự, P. Phước Tiến, Tp. Nha Trang • Vp Nha Trang: 71 Nguyễn Thị Minh Khai, P. Phước Hòa,Tp. Nha Trang • Bx Phía Nam Nha Trang: Số 58, Đường 23/10, X. Vĩnh Hiệp, Tp. Nha Trang |
• 07:00 -> 19:00 • (2h/chuyến) |
• Ghế • Limousine 9 chỗ – 11 chỗ |
• 130.000đ |
| Tuyến đường | Điểm đón | Điểm trả | Giờ khởi hành | Dòng xe | Giá vé (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|
| Xe Nha Trang đi Đà Lạt | • Vp Nha Trang: 198 Ngô Gia Tự, P. Phước Tiến, Tp. Nha Trang • Vp Nha Trang: 71 Nguyễn Thị Minh Khai, P. Phước Hòa,Tp. Nha Trang • Bx Phía Nam Nha Trang: Số 58, Đường 23/10, X. Vĩnh Hiệp, Tp. Nha Trang |
• Bx liên tỉnh Đà Lạt: Số 1 – Tô Hiến Thành • Vp Đà Lạt : 14 Sương Nguyệt Ánh – P.9 • Vp P.2 : 28 – 32 Đường Bùi Thị Xuân • Bx khách Bảo Lộc: Ql 20 – Trần Phú – P. Lộc Sơn |
• 05:30 -> 16:30 • (60 phút/chuyến) • 07:00 – 09:00 – 11:00 – 13:00 – 15:00 – 17:00 |
• Ghế • Limousine 9 chỗ – 11 chỗ |
• 250.000đ • 220.000đ |
| Tuyến đường | Điểm đón | Điểm trả | Giờ khởi hành | Dòng xe | Giá vé (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|
| Xe Đà Lạt đi Nha Trang | • Bx liên tỉnh Đà Lạt: Số 1 – Tô Hiến Thành • Vp Đà Lạt : 14 Sương Nguyệt Ánh – P.9 • Vp P.2 : 28 – 32 Đường Bùi Thị Xuân • Bx khách Bảo Lộc: Ql 20 – Trần Phú – P. Lộc Sơn |
• Vp Nha Trang: 198 Ngô Gia Tự, P. Phước Tiến, Tp. Nha Trang • Vp Nha Trang: 71 Nguyễn Thị Minh Khai, P. Phước Hòa,Tp. Nha Trang • Bx Phía Nam Nha Trang: Số 58, Đường 23/10, X. Vĩnh Hiệp, Tp. Nha Trang |
• 06:30 -> 17:30 • (60 phút/chuyến) • 06:30 – 10:00 – 13:00 – 16:00 |
• Ghế • Limousine 9 chỗ – 11 chỗ |
• 250.000đ • 220.000đ |
| Tuyến đường | Điểm đón | Điểm trả | Giờ khởi hành | Dòng xe | Giá vé (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|
| Xe Khánh Hòa đi Lâm Đồng | • Vp Nha Trang: 198 Ngô Gia Tự, P. Phước Tiến, Tp. Nha Trang • Vp Nha Trang: 71 Nguyễn Thị Minh Khai, P. Phước Hòa,Tp. Nha Trang • Bx Phía Nam Nha Trang: Số 58, Đường 23/10, X. Vĩnh Hiệp, Tp. Nha Trang |
• Bx liên tỉnh Đà Lạt: Số 1 – Tô Hiến Thành • Vp Đà Lạt : 14 Sương Nguyệt Ánh – P.9 • Vp P.2 : 28 – 32 Đường Bùi Thị Xuân • Bx khách Bảo Lộc: Ql 20 – Trần Phú – P. Lộc Sơn |
• 05:30 -> 16:30 • (60 phút/chuyến) • 07:00 – 09:00 – 11:00 – 13:00 – 15:00 – 17:00 |
• Ghế • Limousine 9 chỗ – 11 chỗ |
• 250.000đ • 220.000đ |
| Tuyến đường | Điểm đón | Điểm trả | Giờ khởi hành | Dòng xe | Giá vé (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|
| Xe Lâm Đồng đi Khánh Hòa | • Bx liên tỉnh Đà Lạt: Số 1 – Tô Hiến Thành • Vp Đà Lạt : 14 Sương Nguyệt Ánh – P.9 • Vp P.2 : 28 – 32 Đường Bùi Thị Xuân • Bx khách Bảo Lộc: Ql 20 – Trần Phú – P. Lộc Sơn |
• Vp Nha Trang: 198 Ngô Gia Tự, P. Phước Tiến, Tp. Nha Trang • Vp Nha Trang: 71 Nguyễn Thị Minh Khai, P. Phước Hòa,Tp. Nha Trang • Bx Phía Nam Nha Trang: Số 58, Đường 23/10, X. Vĩnh Hiệp, Tp. Nha Trang |
• 06:30 -> 17:30 • (60 phút/chuyến) • 06:30 – 10:00 – 13:00 – 16:00 |
• Ghế • Limousine 9 chỗ – 11 chỗ |
• 250.000đ • 220.000đ |
| Tuyến đường | Điểm đón | Điểm trả | Giờ khởi hành | Dòng xe | Giá vé (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|
| Xe Lâm Đồng đi Đắk Lắk | • Bx liên tỉnh Đà Lạt: Số 1 – Tô Hiến Thành • Vp Đà Lạt : 14 Sương Nguyệt Ánh – P.9 • Vp P.2 : 28 – 32 Đường Bùi Thị Xuân • Bx khách Bảo Lộc: Ql 20 – Trần Phú – P. Lộc Sơn |
• Vp Buôn Ma Thuột: 34 Nguyễn Văn Cừ – P. Tân Lập • Vp Y Jút: 179 Y Jút – P. Thành Công • Bx Buôn Ma Thuột: 72 Ngô Gia Tự – P. Tân An |
• 07:00 – 09:00 – 13:00 – 17:00 | • Ghế • Limousine 9 chỗ – 11 chỗ • Limousine 18 chỗ • Giường 40 chỗ |
• 200.000đ • 220.000đ • 160.000đ |
| Tuyến đường | Điểm đón | Điểm trả | Giờ khởi hành | Dòng xe | Giá vé (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|
| Xe Đắk Lắk đi Lâm Đồng | • Vp Buôn Ma Thuột: 34 Nguyễn Văn Cừ – P. Tân Lập • Vp Y Jút: 179 Y Jút – P. Thành Công • Bx Buôn Ma Thuột: 72 Ngô Gia Tự – P. Tân An |
• Bx liên tỉnh Đà Lạt: Số 1 – Tô Hiến Thành • Vp Đà Lạt : 14 Sương Nguyệt Ánh – P.9 • Vp P.2 : 28 – 32 Đường Bùi Thị Xuân • Bx khách Bảo Lộc: Ql 20 – Trần Phú – P. Lộc Sơn |
• 07:00 – 09:00 – 11:00 – 17:00 – 20:00 | • Ghế • Limousine 9 chỗ – 11 chỗ • Limousine 18 chỗ • Giường 40 chỗ |
• 200.000đ • 220.000đ • 160.000đ |
| Tuyến đường | Điểm đón | Điểm trả | Giờ khởi hành | Dòng xe | Giá vé (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|
| Xe Lâm Đồng đi Quảng Nam | • Bx liên tỉnh Đà Lạt: Số 1 – Tô Hiến Thành • Vp Đà Lạt : 14 Sương Nguyệt Ánh – P.9 • Vp P.2 : 28 – 32 Đường Bùi Thị Xuân • Bx khách Bảo Lộc: Ql 20 – Trần Phú – P. Lộc Sơn |
• Dọc QL.1A | • 17:00 | • Giường 40 chỗ | • 250.000đ |
| Tuyến đường | Điểm đón | Điểm trả | Giờ khởi hành | Dòng xe | Giá vé (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|
| Xe Quảng Nam đi Lâm Đồng | • Dọc QL.1A | • Bx liên tỉnh Đà Lạt: Số 1 – Tô Hiến Thành • Vp Đà Lạt : 14 Sương Nguyệt Ánh – P.9 • Vp P.2 : 28 – 32 Đường Bùi Thị Xuân • Bx khách Bảo Lộc: Ql 20 – Trần Phú – P. Lộc Sơn |
• 17:00 | • Giường 40 chỗ | • 250.000đ |
| Tuyến đường | Điểm đón | Điểm trả | Giờ khởi hành | Dòng xe | Giá vé (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|
| Xe Đà Lạt đi Đà Nẵng | • Bx liên tỉnh Đà Lạt: Số 1 – Tô Hiến Thành • Vp Đà Lạt : 14 Sương Nguyệt Ánh – P.9 |
• Bx Đà nẵng: Quầy 4 – 201 Tôn Đức Thắng – P. Hòa Minh – Q. Liên Chiểu • Vp Lê Cơ: 175 đường 3/2 – P. Thuận Phước – Q. Hải Châu |
• 17:00 | • Giường 44 chỗ | • 265.000đ |
| Tuyến đường | Điểm đón | Điểm trả | Giờ khởi hành | Dòng xe | Giá vé (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|
| Xe Đà Nẵng đi Đà Lạt | • Bx Đà nẵng: Quầy 4 – 201 Tôn Đức Thắng – P. Hòa Minh – Q. Liên Chiểu • Vp Lê Cơ: 175 đường 3/2 – P. Thuận Phước – Q. Hải Châu |
• Bx liên tỉnh Đà Lạt: Số 1 – Tô Hiến Thành • Vp Đà Lạt : 14 Sương Nguyệt Ánh – P.9 |
• 17:00 | • Giường 44 chỗ | • 265.000đ |
| Tuyến đường | Điểm đón | Điểm trả | Giờ khởi hành | Dòng xe | Giá vé (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|
| Xe Lâm Đồng đi Đà Nẵng | • Bx liên tỉnh Đà Lạt: Số 1 – Tô Hiến Thành • Vp Đà Lạt : 14 Sương Nguyệt Ánh – P.9 • Vp P.2 : 28 – 32 Đường Bùi Thị Xuân • Bx khách Bảo Lộc: Ql 20 – Trần Phú – P. Lộc Sơn |
• Bx Đà nẵng: Quầy 4 – 201 Tôn Đức Thắng – P. Hòa Minh – Q. Liên Chiểu • Vp Lê Cơ: 175 đường 3/2 – P. Thuận Phước – Q. Hải Châu |
• 17:00 | • Giường 44 chỗ | • 265.000đ |
| Tuyến đường | Điểm đón | Điểm trả | Giờ khởi hành | Dòng xe | Giá vé (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|
| Xe Đà Nẵng đi Lâm Đồng | • Bx Đà nẵng: Quầy 4 – 201 Tôn Đức Thắng – P. Hòa Minh – Q. Liên Chiểu • Vp Lê Cơ: 175 đường 3/2 – P. Thuận Phước – Q. Hải Châu |
• Bx liên tỉnh Đà Lạt: Số 1 – Tô Hiến Thành • Vp Đà Lạt : 14 Sương Nguyệt Ánh – P.9 • Vp P.2 : 28 – 32 Đường Bùi Thị Xuân • Bx khách Bảo Lộc: Ql 20 – Trần Phú – P. Lộc Sơn |
• 17:00 | • Giường 44 chỗ | • 265.000đ |
| Tuyến đường | Điểm đón | Điểm trả | Giờ khởi hành | Dòng xe | Giá vé (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|
| Xe Đà Nẵng đi Phú Yên | • Bx Đà nẵng: Quầy 4 – 201 Tôn Đức Thắng – P. Hòa Minh – Q. Liên Chiểu • Vp Lê Cơ: 175 đường 3/2 – P. Thuận Phước – Q. Hải Châu |
• Vp Tuy Hòa: 96 Trần Hưng Đạo – P.1 • Bx Phú Yên: 227 Nguyễn Tất Thành, P. 2, Tp. Tuy Hòa |
• 18:00 | • Limousine 20 phòng • Limousine 32 • giường |
• 400.000đ • 250.000đ |
| Tuyến đường | Điểm đón | Điểm trả | Giờ khởi hành | Dòng xe | Giá vé (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|
| Xe Phú Yên đi Đà Nẵng | • Vp Tuy Hòa: 96 Trần Hưng Đạo – P.1 • Bx Phú Yên: 227 Nguyễn Tất Thành, P. 2, Tp. Tuy Hòa |
• Bx Đà nẵng: Quầy 4 – 201 Tôn Đức Thắng – P. Hòa Minh – Q. Liên Chiểu • Vp Lê Cơ: 175 đường 3/2 – P. Thuận Phước – Q. Hải Châu |
• 21:00 – 21:30 | • Limousine 20 phòng • Limousine 32 • giường |
• 400.000đ • 250.000đ |
| Tuyến đường | Điểm đón | Điểm trả | Giờ khởi hành | Dòng xe | Giá vé (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|
| Xe Đà Nẵng đi Nha Trang | • Bến xe trung tâm Đà Nẵng | • Vp Nha Trang: 198 Ngô Gia Tự, P. Phước Tiến, Tp. Nha Trang | • 19:00-20:00 | • Limousine • giường nằm 21 chỗ |
• 639.000đ |
| Tuyến đường | Điểm đón | Điểm trả | Giờ khởi hành | Dòng xe | Giá vé (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|
| Xe Nha Trang đi Đà Nẵng | • Vp Nha Trang: 198 Ngô Gia Tự, P. Phước Tiến, Tp. Nha Trang | • Bến xe trung tâm Đà Nẵng | • 20:15-20:20 | • Limousine • giường nằm 21 chỗ |
• 639.000đ |
| Tuyến đường | Điểm đón | Điểm trả | Giờ khởi hành | Dòng xe | Giá vé (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|
| Xe Đà Nẵng đi Khánh Hòa | • Bx Đà nẵng: Quầy 4 – 201 Tôn Đức Thắng – P. Hòa Minh – Q. Liên Chiểu • Vp Lê Cơ: 175 đường 3/2 – P. Thuận Phước – Q. Hải Châu |
• Vp Nha Trang: 198 Ngô Gia Tự, P. Phước Tiến, Tp. Nha Trang • Vp Nha Trang: 71 Nguyễn Thị Minh Khai, P. Phước Hòa,Tp. Nha Trang • Bx Phía Nam Nha Trang: Số 58, Đường 23/10, X. Vĩnh Hiệp, Tp. Nha Trang |
• 18:00 | • Limousine 20 phòng • Limousine 32 • giường |
• 440.000đ • 200.000đ |
| Tuyến đường | Điểm đón | Điểm trả | Giờ khởi hành | Dòng xe | Giá vé (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|
| Xe Khánh Hòa đi Đà Nẵng | • Vp Nha Trang: 198 Ngô Gia Tự, P. Phước Tiến, Tp. Nha Trang • Vp Nha Trang: 71 Nguyễn Thị Minh Khai, P. Phước Hòa,Tp. Nha Trang • Bx Phía Nam Nha Trang: Số 58, Đường 23/10, X. Vĩnh Hiệp, Tp. Nha Trang |
• Bx Đà nẵng: Quầy 4 – 201 Tôn Đức Thắng – P. Hòa Minh – Q. Liên Chiểu • Vp Lê Cơ: 175 đường 3/2 – P. Thuận Phước – Q. Hải Châu |
• 19:00 – 19:30 | • Limousine 20 phòng • Limousine 32 • giường |
• 440.000đ • 200.000đ |
| Tuyến đường | Điểm đón | Điểm trả | Giờ khởi hành | Dòng xe | Giá vé (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|
| Xe Phan Thiết đi Nha Trang | • Quốc lộ 1A – Vòng Xoay Bến Lội | • Bến xe Phía Bắc Nha Trang | • 14:30-18:30-21:40-22:30-11:30 | • Limousine • giường nằm đơn 21 chỗ (WC) |
• 531.000đ |
| Tuyến đường | Điểm đón | Điểm trả | Giờ khởi hành | Dòng xe | Giá vé (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|
| Xe Nha Trang đi Phan Thiết | • Bến xe Phía Bắc Nha Trang | • Quốc lộ 1A – Vòng Xoay Bến Lội | • 07:00-05:00-08:30 | • Limousine 34 phòng | • 299.000đ |
| Tuyến đường | Điểm đón | Điểm trả | Giờ khởi hành | Dòng xe | Giá vé (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|
| Xe Cần Thơ đi Khánh Hòa | • Bến xe Cần Thơ Mới: QL 1A, P. Hưng Thạnh, Q. Cái Răng | • Vp Nha Trang: 198 Ngô Gia Tự, P. Phước Tiến, Tp. Nha Trang • Vp Nha Trang: 71 Nguyễn Thị Minh Khai, P. Phước Hòa,Tp. Nha Trang • Bx Phía Nam Nha Trang: Số 58, Đường 23/10, X. Vĩnh Hiệp, Tp. Nha Trang |
• 14:00 | • Giường 44 chỗ | • 280.000đ |
| Tuyến đường | Điểm đón | Điểm trả | Giờ khởi hành | Dòng xe | Giá vé (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|
| Xe Khánh Hòa đi Cần Thơ | • Vp Nha Trang: 198 Ngô Gia Tự, P. Phước Tiến, Tp. Nha Trang • Vp Nha Trang: 71 Nguyễn Thị Minh Khai, P. Phước Hòa,Tp. Nha Trang • Bx Phía Nam Nha Trang: Số 58, Đường 23/10, X. Vĩnh Hiệp, Tp. Nha Trang |
• Bến xe Cần Thơ Mới: QL 1A, P. Hưng Thạnh, Q. Cái Răng | • 18:00 | • Giường 44 chỗ | • 280.000đ |
| Tuyến đường | Điểm đón | Điểm trả | Giờ khởi hành | Dòng xe | Giá vé (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|
| Xe Phan Thiết đi Vũng Tàu | • Quốc lộ 1A – Vòng Xoay Bến Lội | • Bến xe Vũng Tàu | • 00:30-22:30 | • Limousine • giường nằm đơn 21 chỗ (WC) |
• 500.000đ |
| Tuyến đường | Điểm đón | Điểm trả | Giờ khởi hành | Dòng xe | Giá vé (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|
| Xe Vũng Tàu đi Phan Thiết | • Bến xe Vũng Tàu | • Quốc lộ 1A – Vòng Xoay Bến Lội | • 08:30-18:30-19:00 | • Limousine • giường nằm đơn 21 chỗ (WC) |
• 500.000đ |
| Tuyến đường | Điểm đón | Điểm trả | Giờ khởi hành | Dòng xe | Giá vé (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|
| Xe Nha Trang đi Vũng Tàu | • Văn Phòng Nha Trang: 198 Ngô Gia Tự, P. Phước Tiến | • Bến xe Vũng Tàu | • 07:15 | • Limousine • giường nằm đơn 21 chỗ (WC) |
• 500.000đ |
| Tuyến đường | Điểm đón | Điểm trả | Giờ khởi hành | Dòng xe | Giá vé (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|
| Xe Vũng Tàu đi Nha Trang | • Văn phòng Vũng Tàu: 752 đường 2/9 • Bến xe Vũng Tàu |
• Văn Phòng Nha Trang: 198 Ngô Gia Tự, P. Phước Tiến • Văn phòng Nha Trang: 94 Lê Hồng Phong |
• Limousine • giường nằm đơn 21 chỗ (WC) |
• 500.000đ |
| Tuyến đường | Điểm đón | Điểm trả | Giờ khởi hành | Dòng xe | Giá vé (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|
| Xe Nha Trang đi Sài Gòn | • Vp Nha Trang: 198 Ngô Gia Tự, P. Phước Tiến, Tp. Nha Trang • Vp Nha Trang: 71 Nguyễn Thị Minh Khai, P. Phước Hòa,Tp. Nha Trang • Bx Phía Nam Nha Trang: Số 58, Đường 23/10, X. Vĩnh Hiệp, Tp. Nha Trang |
• Bx Miền Đông Mới: 501 Hoàng Hữu Nam, P. Long Bình, Q. 9, Tp. Thủ Đức | • 08:30 – 20:00 – 21:00 – 21:30 • 19:00 – 20:00 – 21:00 – 22:30 |
• Giường Limousine 22 chỗ • Giường Limousine 32 chỗ |
• 410.000đ • 300.000đ |
| Tuyến đường | Điểm đón | Điểm trả | Giờ khởi hành | Dòng xe | Giá vé (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|
| Xe Sài Gòn đi Nha Trang | • Bx Miền Đông Mới: 501 Hoàng Hữu Nam, P. Long Bình, Q. 9, Tp. Thủ Đức | • Vp Nha Trang: 198 Ngô Gia Tự, P. Phước Tiến, Tp. Nha Trang • Vp Nha Trang: 71 Nguyễn Thị Minh Khai, P. Phước Hòa,Tp. Nha Trang • Bx Phía Nam Nha Trang: Số 58, Đường 23/10, X. Vĩnh Hiệp, Tp. Nha Trang |
• 08:30 – 09:00 – 09:30 – 11:30 – 17:30 – 20:30 – 21:00 • 06:00 – 07:00 – 08:00 – 09:00 – 10:30 – 19:00 – 20:00 – 21:30 – 22:30 • 16:00 – 13:30 |
• Giường Limousine 22 chỗ • Giường Limousine 32 chỗ • Giường 40 chỗ |
• 410.000đ • 300.000đ • 231.000đ |
| Tuyến đường | Điểm đón | Điểm trả | Giờ khởi hành | Dòng xe | Giá vé (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|
| Xe Nha Trang đi Quy Nhơn | • VP Cúc Tùng: 198 Ngô Gia Tự-p.Phước Tiến- Nha Trang-Khánh Hoà • Bến Xe Phía Bắc Nha Trang. 1 Đường Điện Biên Phủ, Bắc Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa |
• Ngã ba Phú Tài: QL1, Trần Quang Diệu, Tp. Qui Nhơn | • 18:00 – 19:00 – 20:00 | • Limousine • giường nằm đơn 21 chỗ |
• 600.000đ |
| Tuyến đường | Điểm đón | Điểm trả | Giờ khởi hành | Dòng xe | Giá vé (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|
| Xe Quy Nhơn đi Nha Trang | • Ngã ba Phú Tài: QL1, Trần Quang Diệu, Tp. Qui Nhơn | • VP Cúc Tùng: 198 Ngô Gia Tự-p.Phước Tiến- Nha Trang-Khánh Hoà • Bến Xe Phía Bắc Nha Trang. 1 Đường Điện Biên Phủ, Bắc Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa |
• 00:30 – 01:00 – 02:00 – 22:51 | • Limousine • giường nằm đơn 21 chỗ |
• 600.000đ |
| Tuyến đường | Điểm đón | Điểm trả | Giờ khởi hành | Dòng xe | Giá vé (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|
| Xe Quy Nhơn đi Đà Lạt | • Ngã ba Phú Tài: QL1, Trần Quang Diệu, Tp. Qui Nhơn | • Bến xe liên tỉnh Đà Lạt: 01 Tô Hiến Thành | • 01:00 | • Limousine • giường nằm đơn 21 chỗ |
• 776.000đ |
| Tuyến đường | Điểm đón | Điểm trả | Giờ khởi hành | Dòng xe | Giá vé (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|
| Xe Đà Lạt đi Quy Nhơn | • Bến xe liên tỉnh Đà Lạt: 01 Tô Hiến Thành | • Ngã ba Phú Tài: QL1, Trần Quang Diệu, Tp. Qui Nhơn | • 16:00 | • Limousine • giường nằm đơn 21 chỗ |
• 776.000đ |
| Tuyến đường | Điểm đón | Điểm trả | Giờ khởi hành | Dòng xe | Giá vé (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|
| Xe Quảng Ngãi đi Huế | • Bến xe Quảng Ngãi | • Bến xe phía Nam Huế | • 03:16 | • Limousine • giường nằm đơn 21 chỗ (WC) |
• 639.000đ |
| Tuyến đường | Điểm đón | Điểm trả | Giờ khởi hành | Dòng xe | Giá vé (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|
| Xe Huế đi Quảng Ngãi | • Bến xe phía Nam Huế | • Bến xe Quảng Ngãi | • 16:01 | • Limousine • giường nằm đơn 21 chỗ (WC) |
• 659.000đ |
| Tuyến đường | Điểm đón | Điểm trả | Giờ khởi hành | Dòng xe | Giá vé (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|
| Xe Sài Gòn đi Tuy Phong | • Ngã 4 An Sương: 2555 Quốc Lộ 1A | • Vòng xoay Liên Hương • Cầu Nam (Phan Rí) |
• 23:30 | • Limousine • giường nằm đơn 21 chỗ (WC) |
• 820.000đ |
| Tuyến đường | Điểm đón | Điểm trả | Giờ khởi hành | Dòng xe | Giá vé (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|
| Xe Tuy Phong đi Sài Gòn | • Vòng xoay Liên Hương • Cầu Nam (Phan Rí) |
• Ngã 4 An Sương: 2555 Quốc Lộ 1A | • 19:30 | • Limousine • giường nằm đơn 21 chỗ (WC) |
• 820.000đ |
| Tuyến đường | Điểm đón | Điểm trả | Giờ khởi hành | Dòng xe | Giá vé (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|
| Xe Sài Gòn đi Hàm Tân | • Ngã 4 An Sương: 2555 Quốc Lộ 1A | • Ngã Ba 46: thị trấn Tân Nghĩa, huyện Hàm Tân. | • 23:30 | • Limousine • giường nằm đơn 21 chỗ (WC) |
• 820.000đ |
| Tuyến đường | Điểm đón | Điểm trả | Giờ khởi hành | Dòng xe | Giá vé (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|
| Xe Hàm Tân đi Sài Gòn | • Ngã Ba 46: thị trấn Tân Nghĩa, huyện Hàm Tân. | • Ngã 4 An Sương: 2555 Quốc Lộ 1A | • 19:30 | • Limousine • giường nằm đơn 21 chỗ (WC) |
• 820.000đ |
| Tuyến đường | Điểm đón | Điểm trả | Giờ khởi hành | Dòng xe | Giá vé (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|
| Xe Sài Gòn đi Bắc Bình | • Ngã 4 An Sương: 2555 Quốc Lộ 1A • Bến xe Miền Đông mới |
• Ngã 3 Lương Sơn • Ngã 3 Sông Mao • Cầu Nam – Phan Rí |
• 23:30 | • Limousine • giường nằm đơn 21 chỗ (WC) |
• 820.000đ |
| Tuyến đường | Điểm đón | Điểm trả | Giờ khởi hành | Dòng xe | Giá vé (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|
| Xe Bắc Bình đi Sài Gòn | • Ngã 3 Lương Sơn • Ngã 3 Sông Mao • Cầu Nam – Phan Rí |
• Ngã 4 An Sương: 2555 Quốc Lộ 1A • Bến xe Miền Đông mới |
• 19:30 – 23:10 | • Limousine • giường nằm đơn 21 chỗ (WC) |
• 820.000đ |
| Tuyến đường | Điểm đón | Điểm trả | Giờ khởi hành | Dòng xe | Giá vé (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|
| Xe Nha Trang đi Cần Thơ | • Bến xe Phía Bắc Nha Trang: 1 Đường Điện Biên Phủ | • Bến xe trung tâm Cần Thơ: Khu Đô Thị Nam Cần Thơ, Quốc Lộ 1A | • 14:00 – 14:30 – 15:00 – 16:00- 18:00 – 18:15 – 19:00 – 20:00 – 20:30 | • Limousine • giường nằm đơn 21 chỗ |
• 629.000đ • 820.000đ |
| Tuyến đường | Điểm đón | Điểm trả | Giờ khởi hành | Dòng xe | Giá vé (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|
| Xe Cần Thơ đi Nha Trang | • Bến xe trung tâm Cần Thơ: Khu Đô Thị Nam Cần Thơ, Quốc Lộ 1A | • Bến xe Phía Bắc Nha Trang: 1 Đường Điện Biên Phủ | • 14:00 – 20:30 | • Limousine • giường nằm đơn 21 chỗ |
• 629.000đ |
| Tuyến đường | Điểm đón | Điểm trả | Giờ khởi hành | Dòng xe | Giá vé (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|
| Xe Sài Gòn đi Vạn Ninh | • Văn Phòng Bình Thạnh: 339 Đinh Bộ Lĩnh (Đối diện cổng 3 – BXMĐ cũ) • Bến xe Miền Đông mới |
• Bến xe Tu Bông: 68 Đường Thôn Long Hòa | • 17:45 – 19:00 | • Limousine • giường nằm đơn 21 ch |
• 611.000đ |
| Tuyến đường | Điểm đón | Điểm trả | Giờ khởi hành | Dòng xe | Giá vé (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|
| Xe Vạn Ninh đi Sài Gòn | • Bến xe Tu Bông: 68 Đường Thôn Long Hòa | • Văn Phòng Bình Thạnh: 339 Đinh Bộ Lĩnh (Đối diện cổng 3 – BXMĐ cũ) • Bến xe Miền Đông mới |
• 16:30 | • Limousine • giường nằm đơn 21 ch |
• 611.000đ |
| Tuyến đường | Điểm đón | Điểm trả | Giờ khởi hành | Dòng xe | Giá vé (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|
| Xe Sài Gòn đi Ninh Hòa | • Bến Xe Miền Tây: 395 Kinh Dương Vương • Văn Phòng Bình Thạnh: 339 Đinh Bộ Lĩnh (Đối diện cổng 3 – BXMĐ cũ) • Bến xe Miền Đông mới: 501 Hoàng Hữu Nam, Long Bình • Bến Xe An Sương – Quầy vé số 10: QL22 Bến xe An Sương |
• Chợ Ninh Lộc • Bến xe Ninh Hòa: Quốc Lộ 1A, Ninh Giang, Ninh Hòa, Khánh Hòa |
• 04:00 – 05:00 – 06:00 – 06:30 – 07:00 – 07:30 – 17:45 | • Giường nằm 32 chỗ • Limousine • giường nằm đơn 21 chỗ (WC) |
• 408.000đ • Dao động từ 611.000 – 770.000đ |
| Tuyến đường | Điểm đón | Điểm trả | Giờ khởi hành | Dòng xe | Giá vé (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|
| Xe Ninh Hòa đi Sài Gòn | • Cây xăng Ninh Diêm • Bến xe Ninh Hòa: Quốc Lộ 1A, Ninh Giang, Ninh Hòa, Khánh Hòa |
• Bến Xe Miền Tây: 395 Kinh Dương Vương • Văn Phòng Bình Thạnh: 339 Đinh Bộ Lĩnh (Đối diện cổng 3 – BXMĐ cũ) • Bến xe Miền Đông mới: 501 Hoàng Hữu Nam, Long Bình • Bến Xe An Sương – Quầy vé số 10: QL22 Bến xe An Sương |
• 07:00 – 08:00 – 17:00 – 18:00 – 18:30 – 19:00 – 19:15 – 19:30 – 23:30 | • Giường nằm 32 chỗ • Limousine • giường nằm đơn 21 chỗ (WC) |
• Dao động từ 388.000 – 408.000đ • Dao động từ 562.000 – 916.000đ |
| Tuyến đường | Điểm đón | Điểm trả | Giờ khởi hành | Dòng xe | Giá vé (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|
| Xe Phan Thiết đi Phan Rang | • Quốc lộ 1A – Vòng Xoay Bến Lội | • Cổng Bến xe Phan Rang | • 00:00 – 00:30 – 01:00 – 02:30 – 10:30 – 11:30 – 11:40 – 12:00 – 14:00 – 16:30 – 21:40 – 22:30 – 23:30 | • Giường nằm 32 chỗ • Limousine • giường nằm đơn 21 chỗ |
• 400.000đ • 770.000đ |
| Tuyến đường | Điểm đón | Điểm trả | Giờ khởi hành | Dòng xe | Giá vé (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|
| Xe Phan Rang đi Phan Thiết | • Cổng Bến xe Phan Rang | • Quốc lộ 1A – Vòng Xoay Bến Lội | • 00:00 – 01:00 – 02:00 – 08:30 – 10:30 – 12:00 – 13:00 – 14:30 – 21:30 – 21:40 – 23:30 | • Giường nằm 32 chỗ • Limousine • giường nằm đơn 21 chỗ |
• 400.000đ • 770.000đ |
| Tuyến đường | Điểm đón | Điểm trả | Giờ khởi hành | Dòng xe | Giá vé (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|
| Xe Quảng Ngãi đi Nha Trang | • BX Quảng Ngãi | • Bến xe Phía Bắc Nha Trang • Văn Phòng Nha Trang – 02 Trần Khánh Dư 198 Ngô Gia Tự, P. Phước Tiến |
• 20:21 – 21:00 – 21:30 – 22:00 – 22:30 – 22:45 – 23:30 | • Limousine • giường nằm đơn 21 chỗ |
• 659.000đ • 676.000đ |
| Tuyến đường | Điểm đón | Điểm trả | Giờ khởi hành | Dòng xe | Giá vé (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|
| Xe Nha Trang đi Quảng Ngãi | • Bến xe Phía Bắc Nha Trang • Văn Phòng Nha Trang – 02 Trần Khánh Dư 198 Ngô Gia Tự, P. Phước Tiến |
• BX Quảng Ngãi | • 18:15 – 18:45 – 19:15 – 19:16 – 19:30 – 19:45 – 20:00 – 20:15 – 20:30 – 20:31 – 20:45 – 21:00 | • Limousine • giường nằm đơn 21 chỗ |
• 659.000đ • 676.000đ |
| Tuyến đường | Điểm đón | Điểm trả | Giờ khởi hành | Dòng xe | Giá vé (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|
| Xe Biên Hòa đi Phan Thiết | • Biên Hòa – Amata – QL1A, Long Bình, TP. Biên Hòa, Đồng Nai • Biên Hòa – Công viên Tam Hiệp -35 Bùi Văn Hòa |
• Phan Thiết – Vòng Xoay Bến Lội – QL1A | • 09:55 – 10:00 – 10:25 – 10:30 • -18:25 – 18:30 – 20:25 – 20:30 -22:55 – 23:00 |
• Limousine • giường nằm đơn 21 chỗ |
• 531.000đ • 561.000đ |
| Tuyến đường | Điểm đón | Điểm trả | Giờ khởi hành | Dòng xe | Giá vé (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|
| Xe Phan Thiết đi Biên Hòa | • Phan Thiết – Vòng Xoay Bến Lội – QL1A | • Biên Hòa – Amata – QL1A, Long Bình, TP. Biên Hòa, Đồng Nai • Biên Hòa – Công viên Tam Hiệp -35 Bùi Văn Hòa |
• 00:10 – 00:15 – 01:55 – 02:25 – 03:25 – 10:55 – 12:55 – 14:25 – 15:25 – 16:55 – 19:30- 23:55 | • Limousine • giường nằm đơn 21 chỗ |
• 611.000đ • 571.000đ |
| Tuyến đường | Điểm đón | Điểm trả | Giờ khởi hành | Dòng xe | Giá vé (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|
| Xe Quy Nhơn đi Huế | • Quy Nhơn – Ngã ba Phú Tài – QL1, Trần Quang Diệu, Tp. Qui Nhơn | • Bến xe phía Nam Huế – 97 An Dương Vương | • 00:46 | • Limousine • giường nằm đơn 21 chỗ |
• 659.000đ |
| Tuyến đường | Điểm đón | Điểm trả | Giờ khởi hành | Dòng xe | Giá vé (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|
| Xe Huế đi Quy Nhơn | • Bến xe phía Nam Huế – 97 An Dương Vương | • Quy Nhơn – Ngã ba Phú Tài – QL1, Trần Quang Diệu, Tp. Qui Nhơn | • 16:01 | • Limousine • giường nằm đơn 21 chỗ |
• 659.000đ |
BX Phía Nam Nha Trang
Đường Võ Nguyên Giáp , Xã Diên Toàn , Nha Trang
Quản lý VP Nha Trang xe Limousine
198 Ngô Gia
VP Nha Trang xe Limousine
198 Ngô Gia Tự, P. Phước Tiến
VP Cam Ranh
1 Lê Duẩn, Cam Lộc, Cam Ranh, Khánh Hòa
BX Ninh Hoà
QL1A, TT. Ninh Hoà
BX Miền Đông
339 Đinh Bộ Lĩnh, P.26
BXMDM
Quầy 29-30 BX Miền Đông Mới, Hoàng Hữu Nam, Thủ Đức
Văn Phòng Quận 5
317 Trần Phú , phường An Đông
VP Đà Lạt
1 Tô Hiến Thành, phường 3
VP Vũng Tàu
BX Đà Nẵng
201 Tôn Đức Thắng, Phường Hòa Minh
VP Buôn Ma Thuột
47 Lê Đại Hành, Thắng Lợi
BX Tuy Hoà
227 Nguyễn Tất Thành
Chăn đắp
Gối nằm
Trên xe có trang bị gối nằm
Rèm cửa
Nước uống
Nhà xe có phục vụ nước cho hành khách
Wifi
Điều hòa
Dây đai an toàn
Trên xe có trang bị dây đai an toàn cho hành khách khi ngồi trên xe
Gửi kèm xe máy
Nhà xe cho khách gửi kèm theo xe máy
Búa phá kính
Dùng để phá kính ô tô thoát hiểm trong trường hợp khẩn cấp.
Tivi LED
Sạc điện thoại
Dàn âm thanh (Loa)
Dép
Khi dừng ở trạm dừng chân sẽ có dép của nhà xe cho hành khách xuống xe
Khăn lạnh
Nhà xe Cúc Tùng khai thác nhiều tuyến từ Bà Rịa - Vũng Tàu, Quảng Nam đi Ninh Thuận, Quảng Nam, Sóc Trăng, Bạc Liêu, Hậu Giang và nhiều tỉnh khác.
Nhà xe có các dòng xe phổ biến như xe limousine giường nằm đơn 21 chỗ (wc), xe giường nằm 32 chỗ, xe giường limousine 22 chỗ, xe giường limousine 32 chỗ, xe giường 40 chỗ, xe ghế limousine 9 chỗ, xe ghế limousine 9 chỗ - 11 chỗ, xe ghế limousine 18 chỗ, xe giường 44 chỗ, xe limousine 20 phòng, xe limousine 32 giường, xe limousine giường nằm 21 chỗ, xe limousine 34 phòng, xe limousine giường nằm đơn 21 chỗ, xe limousine giường nằm đơn 21 ch, xe limousine giường nằm đơn 21, xe limousine giường nằm đơn 22 tùy từng tuyến.
Một số tiện ích gồm chăn đắp, gối nằm, rèm cửa, nước uống, wifi, đặt vé online, tổng đài hỗ trợ và trung chuyển tại một số khu vực.
Giá vé tùy tuyến và loại xe, thường dao động khoảng 310.000đ - 776.000đ/lượt cho nhiều tuyến phổ biến.
Có, Cúc Tùng hỗ trợ trung chuyển tại một số khu vực, tùy tuyến và điểm đón trả cụ thể.
Bạn có thể liên hệ tổng đài nhà xe Cúc Tùng qua số 1900.6606 - 0971.966.088
Ưu: vé rẻ
Nhược: bắt khách dạo, ồn ào cả đêm. Chất hàng chợ nữa. Giá rẻ nên ko mong đợi: nhưng cái vali mua mới gần cả triệu bạc, trở nên dơ không thể tả. Không ai xin lỗi hay khắc phục vệ sinh cái vali. Tạm biệt tiệm xe .... chán thật. Nhưng cái giá thì vẫn 5 sao
Tuyến đường: Sài Gòn - Nha Trang